Các loại chế phẩm sinh học dùng trong trồng trọt và chăn nuôi

Ngày đăng: 31/08/2014 09:42
Bảng các loại chế phẩm sinh học

Stt

Tên chế phẩm

Thành phần và tác dụng

Tác dụng

1

BIO-I (dùng trong chăn nuôi)

Lactobacillus spp. 108  CFU/g, Bacillus spp. 108 CFU/g, Sacchromyces spp. 107  CFU/g, amylase 300 UI/g, protease 40 UI/g

Kích thích tiêu hóa cho gia súc, gia cầm, giúp tăng trọng và giảm tiêu tốn thức ăn. Giảm các chứng rối loạn tiêu hóa và tiêu chảy

2

BIO-SUPER (dùng trong chăn nuôi)

Lactobacillus spp. 108  CFU/g, Bacillus spp. 109  CFU/g, Sacchromyces spp. 107  CFU/g,

Kích thích tiêu hóa cho gia súc, gia cầm.

Giúp tăng trọng nhanh và giảm tiêu tốn thức ăn.

Phòng và trị các chứng rối loạn tiêu hoá, các chứng tiêu chảy do sử dụng kháng sinh lâu dài.

3

VEM-K (dùng trong chăn nuôi), và VEM (nuôi trồng thuỷ sản (NTTS)

 

Lactobacillus spp. 108  CFU/ml, Bacillus spp. 106  CFU/ ml, Sacchromyces spp. 107  CFU/ ml, khoáng dễ tiêu

 

 

Chăn nuôi: Kích thích tiêu hóa, giảm tiêu tốn thức ăn. Giảm mùi hôi của phân.

NTTS: Xử lý các chất thải hữu cơ và các khí độc trong môi trường ao nuôi.Cạnh tranh, ức chế vi khuẩn gây bệnh cho tôm, cá.

4

BIO-HR (dùng trong chăn nuôi), và VEM (nuôi trồng thuỷ sản (NTTS)

 

Lactobacillus spp. 108  CFU/ml, Bacillus spp. 106  CFU/ ml, Nấm men 107  CFU/ ml,

 

 

Chăn nuôi: Kích thích tiêu hóa, giảm tiêu tốn thức ăn. Giảm mùi hôi của phân.

NTTS: Xử lý các chất thải hữu cơ và các khí độc trong môi trường ao nuôi.Cạnh tranh, ức chế vi khuẩn gây bệnh cho tôm, cá.

5

BIO-T (dùng trong chăn nuôi và NTTS)

 

Bacillus subtilis 107  CFU/g, đạm thô 25%, protease 50 UI/g

Kích thích sự thèm ăn. Giúp tăng trọng, giảm tiêu hao thức ăn.

Giảm tỷ lệ bệnh heo, gà, tôm, cá.

6

BIO-G (dùng trong chăn nuôi và NTTS)

β-Glucan      10%

Bacillus spp.    108  CFU/g

Đạm tổng         25 %

Protease           40 UI/g

Chất dẫn dụ, kích sự thèm ăn

Giảm tiêu hao thức ăn

Gỉam tỷ lệ bệnh cho heo, gà, tôm, cá

7

BIO-II (dùng trong nuôi trồng thuỷ sản)

 

Lactobacillus spp. 108  CFU/g, Bacillus spp. 108 CFU/g, Sacchromyces spp. 107  CFU/g, amylase 300 UI/g, protease 50 UI/g

Phân hủy thức ăn thừa và các khí thải ở đáy ao, ổn định màu nước.

Ổn định pH của nước ao.

Kích thích tiêu hoá

Kìm hãm sự tăng trưởng của các vi sinh vật gây bệnh như các vi khuẩn nhóm Vibrio

8

BIO-HH (dùng trong nuôi trồng thuỷ sản)

 

Lactobacillus spp. 108  CFU/g, Bacillus spp. 108  CFU/g, Sacchromyces spp. 107  CFU/g, Nitrosomonas sp.108  CFU/g, Nitrobacter sp.108  CFU/g, amylase 800 UI/g, protease 100 UI/g

Phân hủy nhanh thức ăn thừa và các khí thải ở đáy ao, ổn định màu, pH nước ao. Kích thích tiêu hóa và ức chế vi sinh vật gây bệnh tôm, cá.

9

BIO-III (dùng trong nuôi trồng thuỷ sản)

 Bacillus spp. 107 CFU/g, β-glucan 15%

Kích thích hệ miễn dịch, tăng sức đề kháng của tôm, cá.

Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa. Ức chế các vi sinh vật gây bệnh.

10

PB (dùng trong NTTS)

RhodopseudomonasRhodospirillum 109 CFU/ml

Phân giải thức ăn dư thừa, khí độc H2S, NH3 trong ao nuôi tôm, cá. Giúp cân bằng sinh thái, giảm tỉ lệ bệnh cho tôm.

11

BIO-H (dùng trong NTTS)

Nitrosomonas sp.109  CFU/g, Nitrobacter sp.109  CFU/g, Bacillus spp. 108  CFU/g.

Làm giảm nồng độ NH3, nitrite, phân giải thức ăn dư thừa ở đáy ao, tạo môi trường nước sạch cho sự phát triển của thủy sản.

12

BIO-MN (dùng trong NTTS)

Bacillus spp.           107  CFU/g

Nitrosomonas sp.   107  CFU/g

Nitrobacter sp.        107  CFU/g

Xạ khuẩn                 105  CFU/g

Hữu cơ                    50 %

P205                                 1,8-2,2 %

K20                         1,0-1,5 %

Mg                          0,3 %

Kích thích tảo phiêu sinh có lợi, gây màu nước.

Cân bằng hệ sinh thái trong ao, ổn định màu nước

Gíup cho thuỷ sản phát triẻn tốt

13

BIO-F (dùng trong trồng trọt)

Trichoderma spp. 108  CFU/g, Streptomyces spp. 108  CFU/g, Bacillus spp. 108  CFU/g

Phòng nấm bệnh cây trồng. Phân giải các chất hữu cơ làm tăng độ mùn và độ phì nhiêu của đất.

Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ than bùn, mùn mía, vỏ cà phê, phân chuồng, rác thải hữu cơ.

14

BIO-AB (dùng trong trồng trọt)

Azotobacter sp. 109 CFU/g, Pseudomonas sp. 109 CFU/g.

Cố định Nitơ tự do tạo thành các hợp chất chứa nitơ, làm giàu cho đất, giảm phân bón hóa học.

Phân giải các hợp chất lân không tan thành dễ tan, giúp cây dễ dàng hấp thu.

Cải tạo, làm tăng độ phì nhiêu của đất.

15

BIO-FA (dùng trong trồng trọt)

Trichoderma spp. 108 CFU/g.

Streptomyces spp. 106 CFU/g.

Bacillus sp.         108 CFU/g.

Azotobacter sp.   107 CFU/g.

Pseudomonas sp. 108 CFU/g.

 

Tăng cường hệ vi sinh vật có ích trong đất, cải tạo đất, thúc đẩy quá trình phân giải chất hữu cơ, cellulose, tăng độ mùn, chống thoái hóa đất.

Phòng trị các nấm bệnh hại cây trồng.

Cố định nitơ tự do tạo thành các hợp chất nitơ hòa tan, làm giàu nitơ cho đất.

Phân giải các hợp chất lân khó tiêu thành dễ tiêu.

Sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ than bùn, mùn mía, vỏ cà phê, phân chuồng, rác thải hữu cơ.

16

BIO-BM (dùng trong trồng trọt)

Beauveria bassiana ≥ 108 CFU/g.

Metarhizium anisopliae ≥ 108 CFU/g.

 

Đặc trị các loại sâu bệnh và côn trùng gây hại trên cây trồng như: sâu xanh, sâu tơ, sâu cuốn lá,… (thuộc bộ cánh vảy Lepidoptera); rầy nâu (thuộc bộ cánh đều Homoptera), bọ trĩ, ve sầu,…

17

BIO-BL (dùng trong trồng trọt)

Đạm thô 25%, Bacillus sp. 108  CFU/g, Azotobacter sp. 107  CFU/g, Pseudomonas sp. 107  CFU/g.

Cố định Nitơ tự do tạo thành các hợp chất chứa nitơ, làm giàu cho đất, giảm phân bón hóa học.

Phân giải các hợp chất lân không tan thành dễ tan, giúp cây dễ dàng hấp thu. Cải tạo, làm tăng độ phì nhiêu của đất.

18

BIO-HK (dùng trong xử lý môi trường)

Nitrosomonas sp.108  CFU/g, Nitrobacter sp.108  CFU/g, Bacillus spp. 108  CFU/g, Streptomyces spp. 107 CFU/g,          

Xử lý chất thải trong điều kiện hiếu khí, phân hủy các chất hữu cơ trong nước thải sinh hoạt, công nghiệp.

19

BIO-YK (dùng trong xử lý môi trường)

Lactobacillus spp. 108 CFU/ml, Bacillus spp. 107 CFU/ ml, Sacchromyces spp. 107  CFU/ ml, vi khuẩn quang dưỡng 105.

Xử lý chất thải trong điều kiện yếm khí, phân hủy các chất hữu cơ trong nước thải sinh hoạt, công nghiệp.

 

20

BIO-D (Bột thông cầu và xử lý môi trường)

Tổng VSV phân giải chất hữu cơ (cellulose, tinh bột, protein,…): 109 CFU/g

Phòng chống tắc nghẽn hầm cầu.

Xử lý chất thải hữu cơ ở đáy ao nuôi tôm, cá.

Phân hủy các chất hữu cơ trong nước thải. Giảm mùi hôi.

                                                                                                                                       Văn Kiến sưu tầm

Tin khác

Truyền hình trực tuyến

Tin đọc nhiều nhất

Phát thanh

Quảng cáo

 

Thống kê truy cập

Đang trực tuyến 1
Hôm nay 475
Tháng này 8032
Back To Top